system error

Định nghĩa

Danh từ: Lỗi hệ thống: "system error" một thông báo hoặc tình trạng xảy ra khi hệ điều hành hoặc phần mềm không thể hiểu được một lệnh hoặc khi lệnh đó vi phạm các quy tắc xử lý của hệ thống. Điều này thường dẫn đến việc chương trình hoặc máy tính ngừng hoạt động dự kiến.

dụ sử dụng
  • (Màn hình máy tính đột nhiên hiển thị một lỗi hệ thống, chương trình đã bị treo.)
  • (Nếu bạn thấy lỗi hệ thống, hãy thử khởi động lại thiết bị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to encounter a system error": gặp phải lỗi hệ thống.

    • Users may encounter a system error when trying to install outdated software. (Người dùng có thể gặp lỗi hệ thống khi cố gắng cài đặt phần mềm lỗi thời.)
  • "to resolve a system error": khắc phục lỗi hệ thống.

    • The IT team worked late to resolve the system error affecting the network. (Nhóm IT đã làm việc muộn để khắc phục lỗi hệ thống ảnh hưởng đến mạng.)
Biến thể từ gần giống
  • System error code (n): lỗi hệ thống (một số cụ thể liên quan đến lỗi).

    • The system error code 404 indicates that the file was not found. ( lỗi hệ thống 404 cho biết tệp không được tìm thấy.)
  • System failure (n): sự cố hệ thống (thường nghiêm trọng hơn, có thể dẫn đến mất dữ liệu).

    • A system failure caused the server to shut down. (Một sự cố hệ thống đã khiến máy chủ tắt.)
Từ đồng nghĩa
  • Error message: thông báo lỗi.
  • Technical glitch: trục trặc kỹ thuật (thường nhẹ hơn, tạm thời).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Error out: xảy ra lỗi dừng hoạt động.
    • The program errored out due to a system error. (Chương trình đã gặp lỗi dừng lại do lỗi hệ thống.)
Thành ngữ liên quan
  • Garbage in, garbage out (GIGO): dữ liệu đầu vào kém dẫn đến kết quả đầu ra kém, thường liên quan đến lỗi hệ thống.
    • If you input incorrect data, you'll get a system error; it's a case of garbage in, garbage out. (Nếu bạn nhập dữ liệu sai, bạn sẽ nhận được lỗi hệ thống; đó trường hợp dữ liệu xấu vào, kết quả xấu ra.)
system error
A computer screen displays a system error message.